25.02.21 MẪU CÂU TÍNH TỪ 01

Ngày tạo 25/02/2021

 -  200 Lượt xem

MẪU CÂU TÍNH TỪ 01

ADJECTIVE +TO + INFINITIVE

  1. Cấu trúc: Subject + Verb (be) + Adjective + to + Infinitive

Ví dụ 1:

Câu 1. We were sorry not to see you at the meeting.

(Tạm dịch: Chúng tôi lấy làm tiếc là không gặp được bạn trong cuộc họp)

Câu 2. You are not afraid to go alone, aren’t you?

(Tạm dịch: Anh không sợ phải đi một mình, phải không?)

Ví dụ 2: (cách sử dụng quá khứ phân từ giống như tính từ)

Câu 3. We were delighted to hear of your success.

(Tạm dịch: Chúng tôi vui sướng nghe tin anh thành công)

Câu 4. Are you ready to start?

(Tạm dịch: Anh sẵn sàng khởi sự chưa?)

  1. Cấu trúc: It + Verb (be) + Adjective + to + Infinitive

Ví dụ:

Câu 1. It is hard to understanding English.

= (viết theo công thức 1) English is hard to understand.

(Tạm dịch: Anh văn thì khó hiểu)

Câu 2. It is pleasant to talk with her.

= (viết theo công thức 1) She is pleasant to talk to.

(Tạm dịch: Nói chuyện với cô ta thì vui).

  1. It + Verb (be) + Adjective + of + Pro (Noun) + to + Infinitive

Ví dụ:

Câu 1 (viết theo cấu trúc 1): You are kind to say do.

= It’s kind of you to say so.

(Tạm dịch: Anh thật tốt nên đã bảo thế).

 

  1. How + Adjective + Of + Pro (Noun) + To + Infinitive

Ví dụ:

Câu 1. How kind of you to say so!

(Tạm dịch: Anh tốt bụng làm sao khi bảo thế!)

Câu 2. How wrong of you to contradict the professor.

(Tạm dịch: Anh thật sai lầm khi nói trái ý giáo sư)

Câu 3. How stupid of her to make such a mistake.

(Tạm dịch: Cô bé thật ngốc nghếch khi phạm lỗi như thế này)

  1. Subject + Verb (be) + Adjective + For + Pro (Noun) + To + Infinitive

Lưu ý: Danh từ/Đại từ trước TO làm chủ từ cho động từ nguyên mẫu đi sau TO

Ví dụ:

Câu 1. Everyone is axious for you to accept the position.

(Tạm dịch: Mọi người nóng lòng muốn anh nhận vị trí này.)

Câu 2. The children were impatient for the bus to start.

(Tạm dịch: Những đứa trẻ sốt ruột chờ xe buýt khởi hành)

  1. Verb (be) + Too +Adjective + To + Infinitive

Cách dịch mẫu câu này: “…quá….nên không (thể)… được”

Ví dụ:

Câu 1. His grandfather is too old to run fast.

(Tạm dịch: Ông nội anh ấy quá lớn tuổi nên không chạy nhanh được.)

Câu 2. The hat is too tight to wear.

(Tạm dịch: Cái nón chật quá nen không đội vừa.)

Lưu ý: To hoặc enough bổ nghĩa cho to infinitive theo sau.

Ví dụ 3. This book is to large to go in my pocket.

(Tạm dịch: Quyển sách này quá khổ nên không thể để vào túi được.)

Ví dụ 4. You are old enough to know better.

(Tạm dịch: Mày đủ lớn để hiểu biết hơn).

  1. Verb (be) + Too + Adjective + For + Pro (Noun) + To + Infinitive

Cách dịch mẫu câu này: “ đối vơi…quá…nên không thể…được”.

Ví dụ 1. The shirt is too small for him to wear.

(Tạm dịch: Đối với hắn ta thì cái áo sơ mi bé quá nên không mặc được.)

Ví dụ 2. The box is too heavy for you to lift.

(Tạm dịch: Đối với anh thì cái hộp nặng quá nên không nhấc lên được.)

 

(còn nữa)

 

 

Phòng TC-HC-QT
Gọi 0977 65 66 69
x