23.02.21 MẪU CÂU TIẾNG ANH CƠ BẢN

2.132 Lượt xem

 

1. Kiểu câu SVC (Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ)

a. Dạng 1

Chủ ngữ

Bị tác động

Động từ

Quan hệ

Bổ ngữ chủ ngữ

Đương đại

She

is

happy (adj)

Tạm dịch: Nàng được hạnh phúc.

b. Dạng 2

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Quan hệ

Bổ ngữ chủ ngữ

Đương đại

He

sat

tight (adj)

Tạm dịch: Hắn ngồi im.

c. Dạng 3

Chủ ngữ

Đối tượng

Động từ

Quan hệ

Bổ ngữ chủ ngữ

Đương đại

The Sahara

is

hot (adj)

Tạm dịch: Sa mạc Xahara nóng.

d. Dạng 4

Chủ ngữ

Thời gian

Động từ

Quan hệ

Bổ ngữ chủ ngữ

Đương đại

Last night

was

warm (adj)

Tạm dịch: Đêm qua trời ấm.

e. Dạng 5

Chủ ngữ

Bị tác động

Động từ

Quan hệ

Bổ ngữ chủ ngữ

Kết quả

The well

ran

dry (adj)

Tạm dịch: Giếng đã cạn.

 

2. Kiểu câu SVA (Chủ ngữ + Động từ + Trạng ngữ)

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Quan hệ

Trạng ngữ

Nơi chốn/Địa điểm

He

was

at school

Tạm dịch: Hắn ở trường.

He

got off

the bus

Tạm dịch: Nó bước xuống khỏi xe buýt.

 

3. Kiểu câu SV (Chủ ngữ + Động từ)

a. Dạng 1

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Nội hướng

He

was working

Tạm dịch: Nó đang làm việc.

 

b. Dạng 2

Chủ ngữ

Bị tác động

Động từ

 

The curtains

disappeared

Tạm dịch: Bức rèm biến mất.

 

4. Kiểu câu SVO (Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ)

a. Dạng 1

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Ngoại hướng đơn

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

He

caught

the ball

Tạm dịch: Hắn bắt quả bóng.

b. Dạng 2

Chủ ngữ

Đối tượng

Động từ

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

He

has

a car

Tạm dịch: Nó có xe con.

c. Dạng 3

Chủ ngữ

Công cụ

Động từ

Tân ngữ trực tiếp

Đối tượng

The will

benefits

s all

Tạm dịch: Bản di chúc dành cho chúng mình.

d. Dạng 4

Chủ ngữ

Đối tượng

Động từ

Tân ngữ trực tiếp

Tác nhân

The bus

seats

thirty

Tạm dịch: Xe buýt ngồi được ba mươi người.

e. Dạng 5

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Tân ngữ trực tiếp

Tạo dựng

I

took

a bite

Tạm dịch: Tôi cắn một miếng.

 

5. Kiểu câu SVOC (Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Bổ ngữ)

a. Dạng 1

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Ngoại hướng phức

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

Bổ ngữ tân ngữ

Địa điểm

He

declared

me

a criminal

Tạm dịch: Hắn tuyên bô tôi phạm tội.

b. Dạng 2

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

 

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

Bổ ngữ tân ngữ

Kết quả

I

made

her

my secretary

Tạm dịch: Tôi cho nàng làm thư ký.

c. Dạng 3

Chủ ngữ

Đối tượng

Động từ

 

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

Bổ ngữ tân ngữ

Đương đại

I

found

it

strange

Tạm dịch: Tôi thấy nó xa lạ.

 

6. Kiểu câu SVOA (Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Trạng ngữ)

a. Dạng 1

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Ngoại hướng phức

Tân ngữ trực tiếp

Tác nhân

Trạng ngữ

Nơi chốn

I

placed

it

on the sheft

Tạm dịch: Tôi đặt nó lên trên giá.

b. Dạng 2

Chủ ngữ

Đối tượng

Động từ

Ngoại hướng phức

Tân ngữ trực tiếp

Tác nhân

Trạng ngữ

Nơi chốn

I

prefer

them

on toast

Tạm dịch: Tôi thích chúng được định đoạt.

 

7. Kiểu câu SVOO (Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ 1 + Tân ngữ 2)

a.Dạng 1

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Ngoại hướng kép

Tân ngữ gián tiếp

Đối tượng

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

We

gave

him

a book

Tạm dịch: Chúng tôi đưa cho nó một cuốn sách.

b. Dạng 2

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Ngoại hướng phức

Tân ngữ trực tiếp

Bị tác động

Trạng ngữ

Tạo dựng

She

gave

him

a kiss

Tạm dịch: Nàng tặng chàng một nụ hôn.

 

8. Kiểu câu SVOOC (Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ 1 + Tân ngữ 2 + Bổ ngữ)

Chủ ngữ

Tác nhân

Động từ

Ngoại hướng phức

Tân ngữ

Bị tác động + Tạo dựng

Bổ ngữ tân ngữ

Kết quả

I

gave

it

a wipe clean

Tạm dịch: Tôi lau sạch cái bàn

 

 

 
Phòng TC-HC-QT
x

 

Gọi 0977 65 66 69